Thông báo

Cập nhật lúc : 08:22 18/02/2019  

Công khai chất lượng giáo dục năm học 2018 -2019

PHÒNG GD&ĐT TP HUẾ

TRƯỜNG MN KIM LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

CAM KT CHT LƯNG GIÁO DC NĂM HC 2018 -  2019

TT

Nội dung

Nhà trẻ

Mu giáo

 

 

1

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

- Thực hiện theo quy định tại TT liên tịch số 13/2016/TTLT-BYT ngày 12/5/2016 quy định về công tác y tế trường học.

- Đảm bảo 100% trẻ đến trường được kiểm tra sức khỏe 2 lần/năm và đánh giá tình trạng dinh dưỡng bằng biểu đồ tăng trưởng theo quý.  Trẻ đạt cân nặng và chiều cao theo quy định của độ tuổi.

- Cho trẻ ăn hết suất ngủ đủ giấc.

- Đảm bảo ấm về mùa đông, mát về mùa hè.

- Có đủ chăn gối, giường cho trẻ ngủ.

- Thực hiện theo quy định tại TT liên tịch số 13/2016/TTLT-BYT ngày 12/5/2016 quy định về công tác y tế trường học.

- Đảm bảo 100% trẻ đến trường được kiểm tra sức khỏe 2 lần/năm và đánh giá tình trạng dinh dưỡng bằng biểu đồ tăng trưởng theo quý. Trẻ đạt cân nặng và chiều cao theo quy định của độ tuổi.

- Cho trẻ ăn hết suất ngủ đủ giấc.

- Đảm bảo ấm về mùa đông, mát về mùa hè.

- Có đủ chăn gối, giường cho trẻ ngủ.

 

 

 

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

- Đảm bảo thực hiện có chất lượng Chương trình GDMN sau sửa đổi theo Thông tư 28.         .                                         
- Thực hiện chương trình nhà trẻ 24-36 tháng.

- Đảm bảo thực hiện có chất lượng Chương trình GDMN sau sửa đổi theo Thông tư 28.         +Thực hiện chương trình mẫu giáo theo từng độ tuổi: 3-4 tuổi, 4- 5 tuổi, 5-6 tuổi.

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mu giáo

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển.

- Đạt yêu cầu phát triển toàn diện đối với trẻ ở từng độ tuổi: Về thể chất: khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường.

- Trẻ giao tiếp, ứng xử, chào hỏi lễ phép đúng mực; biết nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp với hoàn cảnh.

- Trẻ mạnh dạn tự tin trong các hoạt động.           .

- Trẻ biết thể hiện một số trang thái cảm xúc.

- Đạt yêu cầu phát triển toàn diện đối với trẻ ở từng độ tuổi: Về thể chất  khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường. 100% trẻ em 5 tuổi hoàn thành chương trình GDMN.

- Trẻ  biết lao động tự phục vụ;   

- Trẻ giao tiếp, ứng xử, chào hỏi lễ phép đúng mực; biết nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp với hoàn cảnh.             

- Trẻ mạnh dạn tự tin trong các hoạt động          .

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non.

- Cơ sở vật chất đảm bảo đủ điều kiện chăm sóc, giáo dục trẻ theo Điều lệ trường mầm non;  

- Đồ dùng, đồ chơi và thiết bị dạy học đảm bảo theo TT số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/2/2010 (đủ về số lượng và đảm bảo về chất lượng).               .
- Đội ngũ CB,GV, NV đạt chuẩn trở lên.        .
- Phối kết hợp chặt chẽ giữa CMHS và Nhà trường.
- Thực hiện tốt Quy chế dân chủ trong mọi hoạt động của Nhà trường.

- Cơ sở vật chất đảm bảo đủ điều kiện chăm sóc, giáo dục trẻ theo Điều lệ trường mầm non;  

- Đồ dùng, đồ chơi và thiết bị dạy học đảm bảo theo TT số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/2/2010 (đủ về số lượng và đảm bảo về chất lượng).               .
- Đội ngũ CB,GV, NV đạt chuẩn trở lên.        .
- Phối kết hợp chặt chẽ giữa CMHS và Nhà trường.
- Thực hiện tốt Quy chế dân chủ trong mọi hoạt động của Nhà trường.

                                                                                               

CÔNG KHAI CHT LƯNG GIÁO DC MẦM NON THC T NĂM HC 2018 - 2019

 

TT

Nội dung

Tổng số

trẻ em

Nhà trẻ

Mu giáo

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

 244

24 

57 

 58

105 

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

 244

24 

  57 

58 

 105

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

244 

24 

 57

58 

 105 

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

244 

24 

  57 

58 

 105

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

244 

24 

  57 

58

 105

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

 236

 24

 56

 57

99 

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

 1

 0

 0

 1

 0

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

 242

  24 

 57

 58

 103

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

 2 

  0 

  0 

  0 

  2 

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 7

 0

 1

 0

  6 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 24

24 

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

  220 

 

 57

 58

 105

CÔNG KHAI CÁC KHOẢN THU ĐẦU NĂM HC 2018 - 2019

 

Thứ tự

Các khoản thu

Số tiền

Ghi chú

1

Học phí

166.000đ/tháng/cháu

Thu theo quy định

2

Trực trưa

20.000đ/tháng/cháu

Thu theo quy định

3

Phục vụ bán trú

140.000đ/tháng/cháu

Thu theo thỏa thuận

4

Đồ dùng vệ sinh

15.000đ/tháng/cháu

Thu theo thỏa thuận

5

Tiền ăn

17.000đ X 22 ngày  = 374.000đ /cháu/tháng

Thu theo thỏa thuận

 

Tổng cộng:

715.000đ /cháu/ tháng

 

                                                                                                                       

CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ S VT CHT NĂM HỌC 2018 -2019

TT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

8

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

0

-

2

Phòng học bán kiên cố

8

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

2882m2

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

800 m2

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

47 m2

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

6,7 m2

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

111,52m2

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

0

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

0

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

140,8m

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

8

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

8

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

0

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

3

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

12

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

 Quạt máy

48

2

Máy lạnh

4/4 lớp

1

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà v sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

   

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 0

 

 

 0,2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 0

 

 

 

 0

 

 

 

 

 

 

 

               

    (*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm      non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo  đảm hợp vệ si

nh)

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

x

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

x

XIV

Kết nối internet

x

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sở giáo dục

x

XVI

Tường rào xây

x

                                                                                                                                             

                                                                                                                                                                  Hiệu trưởng

                                                                                                                                                          Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

 

Số lượt xem : 87

Các tin khác